SẢN PHẨM KHUYẾN MÃI

-15%
13,000  11,000 

Đặc Tính: Nở nhiều, Xốp.

-16%
12,500  10,500 

Đặc Tính: Nở, Xốp.

-17%
14,500  12,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều Cơm.

-12%
Được xếp hạng 5.00 5 sao
13,000  11,500 

Đặc Tính: Dẻo Vừa, Thơm Nhẹ.

-21%
14,000  11,000 

Đặc Tính: Nở, Mềm.

-19%
13,500  11,000 

Đặc Tính: Nở, Xốp.

Sản Phẩm Bán Chạy Trong Tuần

13,500 

Đặc Tính: Dẻo Vừa, Ngọt Cơm.

13,500 

Đặc Tính: Xốp , Khô Cơm.

12,000 

Đặc Tính: Nở,  Xốp.

14,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

-7%
14,000  13,000 

Đặc Tính: Nở, Xốp, Mền Cơm.

Được xếp hạng 5.00 5 sao
12,500 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

Các Bà Nội Trợ Tin Dùng

15,500 

Đặc Tính: Xốp Mềm Cơm.

16,500 

Đặc Tính: Cơm Dẻo Mền, Ăn Có Vị Ngọt Dịu & Mùi Hương Nhè Nhẹ.

16,500 

Đặc Tính: Gạo Xốp, Ngọt Cơm, Thơm Nhẹ, Vị Đậm Vừa.

17,000 

Đặc Tính: Cơm Mền, Ăn Có Vị Ngọt & Mùi Hương Thoang Thoảng.

16,000 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

Được xếp hạng 5.00 5 sao
12,500 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

Gạo Bếp Ăn Và Canteen

Được xếp hạng 5.00 5 sao
10,000 

Đặc Tính: Nở Xốp, Mềm Và Trắng Cơm.

10,500 

Đặc Tính: Nở, Mềm, Trắng.

15,500 

Đặc Tính: Dẻo , Mềm , Thơm.

12,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa , Thơm, Trắng.

13,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa , Thơm,  Trắng Cơm.

Gạo Chuyên Làm Bánh

12,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều Cơm.

12,000 

Đặc Tính: Nở, Xốp Cơm.

12,000 

Đặc Tính: Nở Cơm.

Được xếp hạng 5.00 5 sao
12,000 

Đặc Tính: Nở Xốp Nhiều.

Nếp Chuyên Làm Bánh

-19%
16,000  13,000 

Đặc Tính: Dẻo, Nở.

15,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Đặc Trưng

14,000 

Đặc Tính: Dẻo Nhiều.

14,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa.

18,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Nhẹ.

Farm Nếp Đặc Biệt

-17%
42,000  35,000 

Đặc Tính: Dẻo, Đen Đặc Trưng.

-17%
36,000  30,000 

Đặc Tính: Đặc Biệt Dẻo, Thơm, Dai.

27,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Đặc Trưng Miền Bắc.

30,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm, Bóng Mịn.

Được xếp hạng 4.90 5 sao
18,000 

Đặc Tính: Dẻo, Hạt To, Trắng.

20,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

Farm Tấm

11,500 

Đặc Tính: Nở, Thơm.

Được xếp hạng 5.00 5 sao
11,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

11,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

11,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều, Hạt Nhỏ.

Được xếp hạng 5.00 5 sao
12,000 

Đặc Tính: Nở Xốp, Thơm.

12,500 

Đặc Tính: Xốp Thơm, Hạt Nhỏ.

Được xếp hạng 5.00 5 sao
10,000 

Đặc Tính: Nở Ít, Xốp Cơm.

Sản Phẩm Mới Nhất

-9%
22,000  20,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

-17%
30,000  25,000 

Đặc Tính: Dẻo Nhiều Thơm, Dai Cơm.

Được xếp hạng 5.00 5 sao
21,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Nhiều , Hạt Trắng Sữa.  Giá 19.000 - 21.000 VNĐ.

18,000 

Đặc Tính: Xốp, Dẻo, Mềm.

-16%
Được xếp hạng 5.00 5 sao
25,000  21,000 

Đặc Tính: Cơm Đặc Biệt Dẻo Thơm, Mền Ngọt.

-13%
Được xếp hạng 5.00 5 sao
23,000  20,000 

Đặc Tính: Vị Đậm Vừa, Dẻo Mền, Đặc Biệt Thơm Ngon.

Những Mặt Hàng Khác

-22%
45,000  35,000 

Đặc biệt: Thơm Ngon - Bổ Dưỡng

-13%
23,000  20,000 

Đặc Tính: Mềm Thơm, Màu Vàng Nhạt.

12,000 

Đặc Tính: Đang Cập Nhật.

-29%
15,500  11,000 

Đặc Tính: Thực Phẩm Cho Gà.

-28%
12,500  9,000 

Đặc Tính: Hạt Tròn, Chắc Hạt.

GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN THỰC PHẨM