SẢN PHẨM KHUYẾN MÃI

-7%
13,500  12,600 

Đặc Tính: Nở nhiều, Xốp.

-17%
14,500  12,000 

Đặc Tính: Nở, Xốp.

-10%
15,500  14,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều Cơm.

-13%
16,000  14,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa, Thơm Nhẹ.

-14%
14,000  12,000 

Đặc Tính: Nở, Mềm.

-12%
15,500  13,600 

Đặc Tính: Nở, Xốp.

Sản Phẩm Bán Chạy Trong Tuần

15,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa, Ngọt Cơm.

16,000 

Đặc Tính: Xốp , Khô Cơm.

16,000 

Đặc Tính: Nở,  Xốp.

15,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

-13%
16,000  14,000 

Đặc Tính: Nở, Xốp, Mền Cơm.

14,000 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

Các Bà Nội Trợ Tin Dùng

17,000 

Đặc Tính: Xốp Mềm Cơm.

-11%
19,000  17,000 

Đặc Tính: Cơm Dẻo Mền, Ăn Có Vị Ngọt Dịu & Mùi Hương Nhè Nhẹ.

-13%
20,000  17,500 

Đặc Tính: Gạo Xốp, Ngọt Cơm, Thơm Nhẹ, Vị Đậm Vừa.

18,000 

Đặc Tính: Cơm Mền, Ăn Có Vị Ngọt & Mùi Hương Thoang Thoảng.

-11%
18,500  16,500 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

14,000 

Đặc Tính: Dẻo Mền, Thơm, Vị Đậm Đà, Ngon Cơm.

Gạo Bếp Ăn Và Canteen

-8%
13,000  12,000 

Đặc Tính: Nở Xốp, Mềm Và Trắng Cơm. Giá từ 12.000 - 15.000

-13%
15,000  13,000 

Đặc Tính: Nở, Mềm, Trắng.

16,000 

Đặc Tính: Dẻo , Mềm , Thơm. Giá Từ: 16.000 -> 18.000

14,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa , Thơm, Trắng. Giá Từ: 14.000 -> 17.000

14,000 

Đặc Tính: Dẻo Vừa , Thơm,  Trắng Cơm. Giá Từ: 14.000 -> 15.000

Gạo Chuyên Làm Bánh

14,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều Cơm.

14,000 

Đặc Tính: Nở, Xốp Cơm.

12,000 

Đặc Tính: Nở Cơm.

13,000 

Đặc Tính: Nở Xốp Nhiều.

Nếp Chuyên Làm Bánh

-8%
19,000  17,500 

Đặc Tính: Dẻo, Nở.

17,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Đặc Trưng

17,000 

Đặc Tính: Dẻo Nhiều.

17,500 

Đặc Tính: Dẻo Vừa.

23,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Nhẹ.

Farm Nếp Đặc Biệt

-22%
32,000  25,000 

Đặc Tính: Dẻo, Đen Đặc Trưng.

-3%
36,000  35,000 

Đặc Tính: Đặc Biệt Dẻo, Thơm, Dai.

-14%
35,000  30,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Đặc Trưng Miền Bắc.

35,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm, Bóng Mịn.

22,000 

Đặc Tính: Dẻo, Hạt To, Trắng.

30,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

Farm Tấm

16,000 

Đặc Tính: Nở, Thơm.

15,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

11,500 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

11,000 

Đặc Tính: Nở Nhiều, Hạt Nhỏ.

15,000 

Đặc Tính: Nở Xốp, Thơm.

16,000 

Đặc Tính: Xốp Thơm, Hạt Nhỏ.

-20%
15,000  12,000 

Đặc Tính: Nở Ít, Xốp Cơm.

Sản Phẩm Mới Nhất

-10%
31,000  28,000 

Đặc Tính: Dẻo Nhiều, Thơm, Ngon Nhất.

-8%
24,000  22,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm.

-10%
30,000  27,000 

Đặc Tính: Dẻo Nhiều Thơm, Dai Cơm.

21,000 

Đặc Tính: Dẻo, Thơm Nhiều , Hạt Trắng Sữa.  Giá 19.000 - 21.000 VNĐ.

-22%
24,500  19,000 

Đặc Tính: Xốp, Dẻo, Mềm.

-8%
25,000  23,000 

Đặc Tính: Cơm Đặc Biệt Dẻo Thơm, Mền Ngọt.

-13%
23,000  20,000 

Đặc Tính: Vị Đậm Vừa, Dẻo Mền, Đặc Biệt Thơm Ngon.

Những Mặt Hàng Khác

-14%
35,000  30,000 

Đặc biệt: Thơm Ngon - Bổ Dưỡng

-4%
23,000  22,000 

Đặc Tính: Mềm Thơm, Màu Vàng Nhạt.

-12%
17,000  15,000 

Đặc Tính: Đang Cập Nhật.

-29%
15,500  11,000 

Đặc Tính: Thực Phẩm Cho Gà.

-20%
12,500  10,000 

Đặc Tính: Hạt Tròn, Chắc Hạt.

GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN THỰC PHẨM

Card Visit